Buddhist Scriptures 
Buddhist Resources 
 
The Sūtra of Middle Length Sayings
T01n0026 中Trung 阿A 含Hàm 經Kinh 60 fascicles

The Book of Kindred Sayings
T02n0099 雜Tạp 阿A 含Hàm 經Kinh 50 fascicles

Aṅgulimāla Sūtra
T02n0120 央Ương 掘Quật 魔Ma 羅La 經Kinh 4 fascicles

The Book of Gradual Sayings
T02n0125 增Tăng 壹Nhất 阿A 含Hàm 經Kinh 51 fascicles

The Compassionate Flower Sūtra
T03n0157 大Đại 悲Bi 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 10 fascicles

Mahāyana’s Compassionate Pandarika Sūtra
T03n0158 大Đại 悲Bi 分Phân 陀Đà 利Lợi 經Kinh 8 fascicles

The Sūtra of the Nine Colored Deer
T03n0181a 九Cửu 色Sắc 鹿Lộc 經Kinh

The Buddha Speaks of the Sūtra of the Nine Colored Deer
T03n0181b 九Cửu 色Sắc 鹿Lộc 經Kinh

The Vaipulya Great Adornment Sūtra
T03n0187 方Phương 廣Quảng 大Đại 莊Trang 嚴Nghiêm 經Kinh 12 fascicles

Praise of the Conduct of the Buddha
T04n0192 佛Phật 所Sở 行Hành 讚Tán 5 fascicles

Sages and Fools Sūtra
T04n0202 賢Hiền 愚Ngu 經Kinh 13 fascicles

A Hundred Parables Sūtra
T04n0209 百Bách 喻Dụ 經Kinh 4 fascicles

The Parable Sūtra
T04n0217 譬Thí 喻Dụ 經Kinh

Mahā Prajñāpāramitā Sūtra
T05n0220 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 600 fascicles

The Buddha Speaks of the Buddha’s Mother Giving Birth to the Treasury of the Three Dharmas Prajñā Pāramitā Sūtra
T08n0228 佛Phật 說Thuyết 佛Phật 母Mẫu 出Xuất 生Sinh 三Tam 法Pháp 藏Tạng 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 25 fascicles

The Buddha Speaks of the Buddha’s Mother’s Treasury of Jeweled Virtues Prajñā Pāramitā Sūtra
T08n0229 佛Phật 母Mẫu 寶Bảo 德Đức 藏Tạng 般Bát 若Nhã 經Kinh 伽Già 陀Đà 3 fascicles

Mahā Prajñā Pāramitā Spoken by Mañjuśrī Sūtra
T08n0232 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 所Sở 說Thuyết 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 2 fascicles

The Diamond Sūtra
T08n0235 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh

Mahā Prajñā Pāramitā Great Bright Mantra Sūtra; Sūtra of the Great Illumination Mantra of Mahā-Prajñā-Pāramitā
T08n0250 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 大Đại 明Minh 咒Chú 經Kinh

Prajñā Pāramitā Heart Sūtra
T08n0251 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 心Tâm 經Kinh

The Treasury of Universally Pervasive Wisdom Prajñā Pāramitā Heart Sūtra
T08n0252 普Phổ 遍Biến 智Trí 藏Tạng 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 心Tâm 經Kinh

Prajñā Pāramitā Heart Sūtra
T08n0253 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 心Tâm 經Kinh

Tang Dyansty Transliterations of Sanskrit of the Prajñā Pāramitā Heart Sūtra
T08n0256 唐Đường 梵Phạm 翻Phiên 對Đối 字Tự 音Âm 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 心Tâm 經Kinh

Wondrous Dharma Lotus Sūtra
T09n0262 妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 7 fascicles

The Great Dharma Drum Sūtra
T09n0270 大Đại 法Pháp 鼓Cổ 經Kinh 2 fascicles

Diamond Samadhi Sūtra
T09n0273 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 經Kinh

The United Upholdings of the Mahāyana Vaipulya Sūtra
T09n0275 大Đại 乘Thừa 方Phương 廣Quảng 總Tổng 持Trì 經Kinh

The Sūtra of Limitless Meanings
T09n0276 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh

The Buddha Speaks of Contemplating the Dharma of Samantabhadra Bodhisattva’s Conduct Sūtra
T09n0277 觀Quán 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 行Hành 法Pháp 經Kinh

The Great Vaipulya Buddhas Flower Adornment Sūtra
T10n0279 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 80 fascicles

The Great Vaipulya Buddhas Flower Adornment Sūtra (Vol. 40)
T10n0293 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 40 fascicles

The Great Vaipulya Tathāgatas’ Inconceivable States Sūtra
T10n0301 大Đại 方Phương 廣Quảng 如Như 來Lai 不Bất 思Tư 議Nghị 境Cảnh 界Giới 經Kinh

Great Vaipulya’s Entry into Tathāgata’s Inconceivable Wisdom and Virtues Sūtra
T10n0304 大Đại 方Phương 廣Quảng 入Nhập 如Như 來Lai 智Trí 德Đức 不Bất 思Tư 議Nghị 經Kinh

The Great Jewels Accumulations Sūtra
T11n0310 大Đại 寶Bảo 積Tích 經Kinh 120 fascicles

Bowing and Repentance Text from the Buddha Speaks of the 35 Names of the Buddhas
T12n0326 三Tam 十Thập 五Ngũ 佛Phật 名Danh 禮Lễ 懺Sám 文Văn

Samadhi Sūtra
T12n0336 妙Diệu 慧Tuệ 童Đồng 女Nữ 經Kinh

Mañjuśrī Speaks of the Inconceivable States of the Buddha Sūtra
T12n0340 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 所Sở 說Thuyết 不Bất 思Tư 議Nghị 佛Phật 境Cảnh 界Giới 經Kinh 2 fascicles

Mahāyana Manifestation of Consciousness Sūtra; Mahāyāna Sūtra of Consciousness Revealed
T12n0347 大Đại 乘Thừa 顯Hiển 識Thức 經Kinh 2 fascicles

Supreme Garland Lion Roar’s One Vehicle of Great Expedient Vaipulya Sūtra
T12n0353 勝Thắng 鬘Man 師Sư 子Tử 吼Hống 一Nhất 乘Thừa 大Đại 方Phương 便Tiện 方Phương 廣Quảng 經Kinh

The State of Adorned Wisdom for Saving All Buddhas
T12n0358 度Độ 一Nhất 切Thiết 諸Chư 佛Phật 境Cảnh 界Giới 智Trí 嚴Nghiêm 經Kinh

The Buddha Speaks of Limitless Life Sūtra
T12n0360 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 2 fascicles

The Buddha Speaks of Mahāyana’s Limitless Life Adornment Sūtra
T12n0363 大Đại 乘Thừa 無Vô 量Lượng 壽Thọ 莊Trang 嚴Nghiêm 經Kinh 3 fascicles

The Buddha Speaks of Contemplating Limitless Life Sūtra
T12n0365 觀Quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 經Kinh

The Buddha Speaks of Amitabha Sūtra
T12n0366 一Nhất 切Thiết 諸Chư 佛Phật 所Sở 護Hộ 念Niệm 經Kinh

Praises of being Attracted to and Received by the Pureland Buddha Sūtra
T12n0367 稱Xưng 讚Tán 不Bất 可Khả 思Tư 議Nghị 佛Phật 土Độ 功Công 德Đức 一Nhất 切Thiết 諸Chư 佛Phật 攝Nhiếp 受Thọ 法Pháp 門Môn 經Kinh

Avalokiteśvara Bodhisattva’s Receiving Prediction for Buddhahood Sūtra
T12n0371 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 授Thọ 記Ký 經Kinh

Mahāparinirvāṇa Sūtra
T12n0374 大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 40 fascicles

Mahāparinirvāṇa Sūtra
T12n0375 大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 36 fascicles

The Buddha at the Brink of Parinirvāṇa and Speaks Briefly about Lessons and Warnings Sūtra
T12n0389 佛Phật 垂Thùy 般Bát 涅Niết 槃Bàn 略Lược 說Thuyết 教Giáo 誡Giới 經Kinh

The Buddha Speaks of the Extinction of the Dharma Sūtra
T12n0396 法Pháp 滅Diệt 盡Tận 經Kinh

Kṣitigarbha Bodhisattva’s Past Vows Sūtra
T13n0412 地Địa 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 本Bổn 願Nguyện 經Kinh 2 fascicles

The Pratyutpanna Samadhi Sūtra
T13n0417 般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 經Kinh

Saṅghāṭī Sūtra
T13n0423 僧Tăng 伽Già 吒Tra 經Kinh 4 fascicles

The Great Accumulation Assembly of Proper Dharma Sūtra
T13n0424 大Đại 集Tập 會Hội 正Chính 法Pháp 經Kinh 5 fascicles

The Merit of Medicine Master Lapis Lazuli Light Thus Come One’s Past Vows Sūtra
T14n0450 藥Dược 師Sư 琉Lưu 璃Ly 光Quang 如Như 來Lai 本Bổn 願Nguyện 功Công 德Đức 經Kinh

The Buddha Speaks of Maitreya’s Great Realization of Buddhahood Sūtra
T14n0456 彌Di 勒Lặc 成Thành 佛Phật 經Kinh

The Buddha Speaks of Mañjuśrī’s Parinirvāṇa Sūtra
T14n0463 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 般Bát 涅Niết 槃Bàn 經Kinh

Vimalakirti Speaks Sūtra
T14n0475 維Duy 摩Ma 詰Cật 所Sở 說Thuyết 經Kinh 3 fascicles

Ananda’s Seven Dreams Sūtra
T14n0494 阿A 難Nan 七Thất 夢Mộng 經Kinh

The Buddha Speaks for Elderly Women Sūtra
T14n0559 老Lão 女Nữ 人Nhân 經Kinh

The Buddha Speaks of the Dharma Seal for the King of Sea Dragons Sūtra
T15n0599 佛Phật 為Vì 海Hải 龍Long 王Vương 說Thuyết 法Pháp 印Ấn 經Kinh

The Paths of Ten Good Karmas Sūtra
T15n0600 十Thập 善Thiện 業Nghiệp 道Đạo 經Kinh

The Sūtra of Sitting Dhyana Samadhi
T15n0614 坐Tọa 禪Thiền 三Tam 昧Muội 經Kinh 2 fascicles

Golden Light Sūtra
T16n0663 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 4 fascicles

Great Vaipulya Thus Come One’s Treasury Sūtra
T16n0666 大Đại 方Phương 等Đẳng 如Như 來Lai 藏Tạng 經Kinh

The Buddha Speaks of Neither Increase nor Decrease Sūtra
T16n0668 不Bất 增Tăng 不Bất 減Giảm 經Kinh

The Buddha Speaks of Reliance on the Unsurpassed Sūtra
T16n0669 無Vô 上Thượng 依Y 經Kinh 2 fascicles

Lankavatara Jewels Sūtra
T16n0670 楞Lăng 伽Già 阿A 跋Bạt 多Đa 羅La 寶Bảo 經Kinh 4 fascicles

Entering Lankavatara Sūtra
T16n0671 入Nhập 楞Lăng 伽Già 經Kinh 10 fascicles

Mahāyana Entry into the Lankavatara Sūtra
T16n0672 大Đại 乘Thừa 入Nhập 楞Lăng 伽Già 經Kinh 7 fascicles

The Same Essence of the Mahāyana Sūtra
T16n0673 大Đại 乘Thừa 同Đồng 性Tính 經Kinh 2 fascicles

Understanding the Profound and Esoteric Sūtra
T16n0676 解Giải 深Thâm 密Mật 經Kinh 5 fascicles

The Buddha Speaks of the Stages of Buddhas Sūtra
T16n0680 佛Phật 地Địa 經Kinh

The Buddha Speaks of How Parents’ Kindness is Difficult to Repay Sūtra
T16n0684 父Phụ 母Mẫu 恩Ân 難Nan 報Báo 經Kinh

The Buddha Speaks of Ullambana Sūtra
T16n0685 盂Vu 蘭Lan 盆Bồn 經Kinh

The Buddha Speaks of Building Buddha Images Sūtra
T16n0692 作Tác 佛Phật 形Hình 像Tượng 經Kinh

The Merit of Bathing the Buddha Sūtra
T16n0698 浴Dục 佛Phật 功Công 德Đức 經Kinh

The Buddha Speaks of the Awakening of Eight Great Men Sūtra
T17n0779 八Bát 大Đại 人Nhân 覺Giác 經Kinh

The 42 Sections Sūtra
T17n0784 四Tứ 十Thập 二Nhị 章Chương 經Kinh

The Buddha Speaks of Impermanence Sūtra
T17n0801 無Vô 常Thường 經Kinh

The Mahāyana Pervasively Shining Light Treasury of the Wordless Dharma Doors Sūtra
T17n0830 大Đại 乘Thừa 遍Biến 照Chiếu 光Quang 明Minh 藏Tạng 無Vô 字Tự 法Pháp 門Môn 經Kinh

Checking on Good and Bad Karmic Retributions Sūtra
T17n0839 占Chiêm 察Sát 善Thiện 惡Ác 業Nghiệp 報Báo 經Kinh 2 fascicles

The Sūtra of Understanding the Meaning of the Great Vaipulya Perfect Enlightenment Sūtra
T17n0842 大Đại 方Phương 廣Quảng 圓Viên 覺Giác 修Tu 多Đa 羅La 了Liễu 義Nghĩa 經Kinh

The Spiritual Transformations and Aids to Great Vairocana Realizing Buddhahood Sūtra
T18n0848 大Đại 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 成Thành 佛Phật 神Thần 變Biến 加Gia 持Trì 經Kinh 7 fascicles

The Buddha Speaks of the Dharani of the Mahāyana Sage, the Thus Come One Limitless Life, King of Decisive Light Sūtra
T19n0937 大Đại 乘Thừa 聖Thánh 無Vô 量Lượng 壽Thọ 決Quyết 定Định 光Quang 明Minh 王Vương 如Như 來Lai 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

The Sūtra of the Foremost Shurangama from the Great Buddha’s Crown Concerning the Tathagata’s Secret Cause to Cultivation, His Realization of Meaning Comprehensively and All Bodhisattvas’ Myriad of Practices
T19n0945 大Đại 佛Phật 頂Đỉnh 如Như 來Lai 密Mật 因Nhân 修Tu 證Chứng 了Liễu 義Nghĩa 諸Chư 菩Bồ 薩Tát 萬Vạn 行Hạnh 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 10 fascicles

The Venerable and Victorious Dharani on the Crown of the Buddha’s Head Sūtra
T19n0967 佛Phật 頂Đỉnh 尊Tôn 勝Thắng 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

The Most Victorious Dharani on the Crown of the Buddha’s Head that is the Mantra that Purifies and Eliminates Karmic Obstacles
T19n0970 最Tối 勝Thắng 佛Phật 頂Đỉnh 陀Đà 羅La 尼Ni 淨Tịnh 除Trừ 業Nghiệp 障Chướng 咒Chú 經Kinh

The Sūtra of the Dharani of the Seal of the Jeweled Chest for the Sarira of the Entire Secret Body at the Heart of All Thus Come Ones
T19n1022B 一Nhất 切Thiết 如Như 來Lai 心Tâm 祕Bí 密Mật 全Toàn 身Thân 舍Xá 利Lợi 寶Bảo 篋Khiếp 印Ấn 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

The Buddha Speaks of the Sūtra of the Dharani Mantra for Settling a Residence
T19n1029 安An 宅Trạch 陀Đà 羅La 尼Ni 咒Chú 經Kinh

The Buddha Speaks of the Mahāyana’s Adorned Jewel King Sūtra
T20n1050 大Đại 乘Thừa 莊Trang 嚴Nghiêm 寶Bảo 王Vương 經Kinh 4 fascicles

The Sūtra of Vast, Perfect, and Unobstructed Great Heart of Compassion Dharani of Avalokiteśvara Bodhisattva with a Thousand Hands and a Thousand Eyes
T20n1060 千Thiên 手Thủ 千Thiên 眼Nhãn 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 廣Quảng 大Đại 圓Viên 滿Mãn 無Vô 礙Ngại 大Đại 悲Bi 心Tâm 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

The Buddha Speaks of the Great Junti Dharani of the Heart of the Mother of Buddhas throughout Seven Kotis
T20n1077 七Thất 俱Câu 胝Chi 佛Phật 母Mẫu 心Tâm 大Đại 准Chuẩn 提Đề 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

The Sūtra on the Dharani of the Wish-Fulfilling Wheel
T20n1080 如Như 意Ý 輪Luân 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

The Secretly Realized Liturgy of the 48 Messengers of the King Victorious Army due to Unmoving Understanding
T21n1205 勝Thắng 軍Quân 不Bất 動Động 明Minh 王Vương 四Tứ 十Thập 八Bát 使Sứ 者Giả 祕Bí 密Mật 成Thành 就Tựu 儀Nghi 軌Quỹ

The Buddha Speaks of the Sūtra Where the Giant Dragon Krkala Defeats the Heretics and Tame the Dharanis
T21n1206 俱Câu 利Lợi 伽Già 羅La 大Đại 龍Long 勝Thắng 外Ngoại 道Đạo 伏Phục 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

The Mahāyana Sūtra on the Greatly Auspicious Heavenly Maiden’s Twelve Categories with the 108 Undefiled Names
T21n1253 大Đại 吉Cát 祥Tường 天Thiên 女Nữ 十Thập 二Nhị 契Khế 一Nhất 百Bách 八Bát 名Danh 無Vô 垢Cấu 大Đại 乘Thừa 經Kinh

The Liturgy of Great General Deep Sand
T21n1291 深Thâm 沙Sa 大Đại 將Tướng 儀Nghi 軌Quỹ

The Nine Astrological Houses of the Brahma-Hora
T21n1311 梵Phạm 天Thiên 火Hỏa 羅La 九Cửu 曜Diệu

The Buddha Speaks of the Sūtra on Healing Hemorrhoids
T21n1325 療Liệu 痔Trĩ 病Bệnh 經Kinh

The Dharani Sūtra of Hundreds of Thousands of Seals
T21n1369b 百Bách 千Thiên 印Ấn 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

Brahma Net Sūtra
T24n1484 梵Phạm 網Võng 經Kinh 盧Lô 舍Xá 那Na 菩Bồ 薩Tát 心Tâm 地Địa 戒Giới 品Phẩm 第Đệ 十Thập 2 fascicles

The Sūtra of Bodhisattva Garland’s Past Vows
T24n1485 菩Bồ 薩Tát 瓔Anh 珞Lạc 本Bổn 業Nghiệp 經Kinh 2 fascicles

The Sūtra of Receiving the Ten Wholesome Precepts
T24n1486 受Thọ 十Thập 善Thiện 戒Giới 經Kinh

The Sūtra of Upasaka Precepts
T24n1488 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 戒Giới 經Kinh 7 fascicles

The Means and Expanse Sūtra of Pure Vinaya
T24n1489 清Thanh 淨Tịnh 毘Tỳ 尼Ni 方Phương 廣Quảng 經Kinh

The Buddha Speaks of the Sūtra of Shariputra’s Repentance
T24n1492 悔Hối 過Quá 經Kinh

The Buddha Speaks of the Sūtra of Purifying Karmic Obstructions
T24n1494 淨Tịnh 諸Chư 業Nghiệp 障Chướng 經Kinh

The Book of Bodhisattva Precepts
T24n1500 菩Bồ 薩Tát 戒Giới 本Bổn

The Great Wisdom Pāramitā Śāstra
T25n1509 大Đại 智Trí 度Độ 論Luận 100 fascicles

The Verses on the Śāstra Capable of Severing Diamond Prajñā Pāramitā Sūtra
T25n1514 能Năng 斷Đoạn 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 論Luận 頌Tụng

The Śāstra on the Ten Dwellings’ Vibhasha
T26n1521 十Thập 住Trụ 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 論Luận 17 fascicles

Upadeṡa on the Limitless Life Sūtra
T26n1524 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 優Ưu 波Ba 提Đề 舍Xá 願Nguyện 生Sinh 偈Kệ

Madyamaka Śāstra
T30n1564 中Trung 論Luận 4 fascicles

The 12 Doors Śāstra
T30n1568 十Thập 二Nhị 門Môn 論Luận

The Book of Vast Hundred Śāstra
T30n1570 廣Quảng 百Bách 論Luận 本Bổn

The Śāstra of 60 Verses that Accord with Noumenon
T30n1575 六Lục 十Thập 頌Tụng 如Như 理Lý 論Luận

The Śāstra of 20 Mahāyana Verses
T30n1576 大Đại 乘Thừa 二Nhị 十Thập 頌Tụng 論Luận

The Śāstra of Realizing Consciousness Only
T31n1585 成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 10 fascicles

Thirty Śāstra Verses of Consciousness Only
T31n1586 唯Duy 識Thức 三Tam 十Thập 論Luận 頌Tụng

The Śāstra of Gathering in the Mahāyana
T31n1593 攝Nhiếp 大Đại 乘Thừa 論Luận 3 fascicles

The Mahāyana Śāstra of the Hundred Dharmas for Understanding the Doors
T31n1614 大Đại 乘Thừa 百Bách 法Pháp 明Minh 門Môn 論Luận

The Śāstra of No Difference in the Mahāyana Dharma Realm
T31n1626 大Đại 乘Thừa 法Pháp 界Giới 無Vô 差Sai 別Biệt 論Luận

The Averting Arguments Śāstra
T32n1631 迴Hồi 諍Tranh 論Luận

The Śāstra on Proclaiming What I Know
T32n1645 彰Chương 所Sở 知Tri 論Luận 2 fascicles

The Sūtra of Bodhi Conduct
T32n1662 菩Bồ 提Đề 行Hành 經Kinh 4 fascicles

The Mahāyana Śāstra of Bringing Forth Faith
T32n1666 大Đại 乘Thừa 起Khởi 信Tín 論Luận

Nagasena Bhikṣu Sūtra
T32n1670B 那Na 先Tiên 比Bỉ 丘Khâu 經Kinh 3 fascicles

Verses in Praise of the Dharma Realm
T32n1675 讚Tán 法Pháp 界Giới 頌Tụng

The Essentials to the Dharma Flower School
T34n1725 法Pháp 華Hoa 宗Tông 要Yếu

Two Fascicles to the Essentials of the School of the Limitless Life Sūtra
T37n1747 兩Lưỡng 卷Quyển 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 宗Tông 要Yếu

Commentaries on the Contemplation Door of the Flower Adornment Dharma Realm
T45n1884 註Chú 華Hoa 嚴Nghiêm 法Pháp 界Giới 觀Quán 門Môn

The Mahāyana Repentance of the Six Types of Sentient Beings
T45n1908 大Đại 乘Thừa 六Lục 情Tình 懺Sám 悔Hối

The Rite of the Tiantai Four Teachings
T46n1931 天Thiên 台Thai 四Tứ 教Giáo 儀Nghi

Differentiating Among Doubts about the Pureland
T47n1978 讚Tán 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 偈Kệ

The Oral Records of Dhyana Master Huizhao of Lingji, Zhengzhou
T47n1985 鎮Trấn 州Châu 臨Lâm 濟Tế 慧Tuệ 照Chiếu 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục

The Oral Records of Dhyana Master Liangjie of Dongshan, Ruizhou
T47n1986B 瑞Thụy 州Châu 洞Đỗng 山Sơn 良Lương 价 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục

The Blue Cliff Records of Dhyana Master Wonwu of Foguo
T48n2003 佛Phật 果Quả 圜Viên 悟Ngộ 禪Thiền 師Sư 碧Bích 巖Nham 錄Lục 10 fascicles

The Congrong Monastery Record of Elder Wansong’s Sung Evaluation of Monk Jue of Tiantong’s Praise of the Ancient
T48n2004 萬Vạn 松Tùng 老Lão 人Nhân 評Bình 唱Xướng 天Thiên 童Đồng 覺Giác 和Hòa 尚Thượng 頌Tụng 古Cổ 從Tùng 容Dung 庵Am 錄Lục 6 fascicles

The Gate of Doorlessness
T48n2005 無Vô 門Môn 關Quan

The Platform Sūtra of Dharma Given by the Sixth Patriarch, Great Master Huineng at Dafan Monastery of Shaozhou on the Southern School, the Sudden Teachings’ Foremost Mahāyana Mahā Prajñā Pāramitā Sūtra
T48n2007 南Nam 宗Tông 頓Đốn 教Giáo 最Tối 上Thượng 大Đại 乘Thừa 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 六Lục 祖Tổ 惠Huệ 能Năng 大Đại 師Sư 於Ư 韶Thiều 州Châu 大Đại 梵Phạm 寺Tự 施Thí 法Pháp 壇Đàn 經Kinh

The Sixth Patriarch, the Great Master’s Dharma Jewel Platform Sūtra
T48n2008 六Lục 祖Tổ 法Pháp 寶Bảo 壇Đàn 經Kinh

The Inscription of Faith
T48n2010 信Tín 心Tâm 銘Minh

The Essentials to the Dharma of Mind Transmission by Dhyana Master Duanji of Mt. Huangbo
T48n2012A 黃Hoàng 檗 山Sơn 斷Đoạn 際Tế 禪Thiền 師Sư 傳Truyền 心Tâm 法Pháp 要Yếu

The Wanling Records by Dhyana Master Duanji of Mt.Huangbo
T48n2012B 黃Hoàng 檗 斷Đoạn 際Tế 禪Thiền 師Sư 宛Uyển 陵Lăng 錄Lục

An Essay Warning Novice Students
T48n2019B 誡Giới 初Sơ 心Tâm 學Học 人Nhân 文Văn

An Imperial Edict on Amending the Pure Rules by Baizhang
T48n2025 勅Sắc 修Tu 百Bách 丈Trượng 清Thanh 規Quy 8 fascicles

The Biography of Bodhisattva Asvaghosa
T50n2046 馬Mã 鳴Minh 菩Bồ 薩Tát 傳Truyền

The Biography of Bodhisattva Nagarjuna
T50n2047a 龍Long 樹Thụ 菩Bồ 薩Tát 傳Truyền

The Biography of Dharma Master Vasubandhu
T50n2049 婆Bà 藪Tẩu 槃Bàn 豆Đỗ 法Pháp 師Sư 傳Truyền

Records of Bhikṣunis
T50n2063 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 傳Truyền 4 fascicles

Records of Preeminent Monks Manifesting Dharma
T51n2085 高Cao 僧Tăng 法Pháp 顯Hiển 傳Truyền

The Śāstra of the Ten Doors that Differentiate Delusion
T52n2111 十Thập 門Môn 辯Biện 惑Hoặc 論Luận 3 fascicles

The Sūtra of Good and Evil Cause and Effect
T85n2881 善Thiện 惡Ác 因Nhân 果Quả 經Kinh

The Sūtra of the Tremendous Kindness of Parents
T85n2887 父Phụ 母Mẫu 恩Ân 重Trọng 經Kinh

X01n0017 長Trường 壽Thọ 滅Diệt 罪Tội 護Hộ 諸Chư 童Đồng 子Tử 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh

X21n0369 解Giải 深Thâm 密Mật 經Kinh 疏Sớ 9 fascicles

X50n0818 成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 學Học 記Ký 7 fascicles

X63n1217 菩Bồ 提Đề 達Đạt 磨Ma 大Đại 師Sư 略Lược 辨Biện 大Đại 乘Thừa 入Nhập 道Đạo 四Tứ 行Hành 觀Quán

The Sutra As Spoken By The Buddha On The Profound Kindness Of Parents And The Difficulties In Repaying Them
ZDTK0001 父Phụ 母Mẫu 恩Ân 重Trọng 難Nan 報Báo 經Kinh

The Ten Oxherding Poems
ZDTK0004 十Thập 牛Ngưu 圖Đồ